hoàng thái tử
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người con trai của vua được chính thức chỉ định để kế thừa ngôi vua: "Hoàng thái tử" là tước hiệu dành cho người con trai trưởng hoặc người con được vua cha chọn lựa và công bố sẽ trở thành vua trong tương lai. Đây là người kế vị chính thức của triều đại.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Vị hoàng thái tử đang học tập kinh sử để chuẩn bị trị vì đất nước.
- Lễ sách phong hoàng thái tử được cử hành long trọng tại điện Thái Hòa.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lập hoàng thái tử": chỉ hành động chính thức của nhà vua trong việc công bố và phong tước cho người kế vị.
- Nhà vua quyết định lập hoàng thái tử khi người con trưởng đã trưởng thành.
- "Đông cung hoàng thái tử": cách gọi trang trọng, thường chỉ nơi ở và cung điện của thái tử.
- Đông cung hoàng thái tử nằm ở phía đông của hoàng thành.
Biến thể và từ gần giống
- Thái tử (danh từ): cách gọi tắt, thông dụng của "hoàng thái tử".
- Thái tử thường được các bậc đại thần giỏi nhất dạy dỗ.
- Đông cung (danh từ): từ chỉ nơi ở của thái tử, đôi khi dùng để chỉ chính vị thái tử.
- Trữ quân (danh từ): từ Hán Việt cổ, cùng nghĩa với "hoàng thái tử", chỉ người được dự trữ để kế vị ngôi vua.
Từ đồng nghĩa
- Người kế vị ngai vàng: người được chỉ định sẽ lên ngôi vua.
- Người thừa kế ngôi báu: người sẽ thừa kế ngôi vị tối cao.
Các cụm từ liên quan
- Phế truất hoàng thái tử: hành động của vua cha trong việc tước bỏ danh hiệu và quyền kế vị của thái tử.
- Việc phế truất hoàng thái tử là một sự kiện trọng đại và hiếm thấy trong triều đình.
- Giáo dục hoàng thái tử: chỉ toàn bộ quá trình đào tạo, dạy dỗ cho vị thái tử tương lai.
- Công tác giáo dục hoàng thái tử luôn được đặc biệt coi trọng.
Thành ngữ liên quan
- Con vua thì lại làm vua: thành ngữ dân gian, ám chỉ quy luật cha truyền con nối, thường được nhắc đến khi nói về vai trò của hoàng thái tử.
- Ngôi báu đã có chủ: ý chỉ ngôi vua đã có người kế vị được chỉ định, tức là đã có hoàng thái tử.
- Người con vua được chỉ định sẽ kế vị.